Câu tiếng Anh có từ “prevention”
173 câu thật có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prevention nghĩa là phòng ngừa. prevention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preventing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prevention
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many startups focused on fraud prevention through fields like machine learning, auditing, and cybersecurity.
Từ trong câu: prevention, fraud, many, focus, field, like, machine, learn
«Professionalism/Startup Deception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415533 (bản sửa đổi 3774779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will the president of the society for the prevention, etc., inform us if there is any protection for aged pianos?
Từ trong câu: prevention, president, society, inform, protection, age, piano
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so, this summer, there has been more than the usual attention to plans for the prevention of war in the future.
Từ trong câu: prevention, summer, usual, attention, plan, war, future
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no end to prevention.
Từ trong câu: prevention, end
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a proverb in this country which says prevention is better than cure,” interrupted Mr Vladimir, throwing himself into the arm-chair.
Từ trong câu: proverb, prevention, cure, country, better, interrupt, mr, throw
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prevention
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prevention cdc | 74 lần |
| prevention of cruelty | 181 lần |
| ounce of prevention | 45 lần |
| prevention strategies | 66 lần |
| relapse prevention | 27 lần |
| suicide prevention | 58 lần |
| hiv prevention | 20 lần |
| aids prevention | 22 lần |
| diabetes prevention | 19 lần |
| tertiary prevention | 14 lần |
| pollution prevention | 18 lần |
| prevention programs | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevention
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevention trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prevention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevention gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevention?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevention: can và could (19 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.