Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

claustrophobia

danh từC1
US/ˌklɔstɹəˈfoʊbiə/
claustrophobias

claustrophobia nghĩa là chứng sợ bị nhốt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

claustrophobia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a morbid fear of being closed in a confined space.

Các nét nghĩa của từ claustrophobia

  1. 1

    danh từC1

    a morbid fear of being closed in a confined space

    nỗi sợ hãi bệnh hoạn khi bị nhốt trong một không gian chật hẹpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về claustrophobia

claustrophobia nghĩa là gì?

claustrophobia nghĩa là chứng sợ bị nhốt (bản dịch máy, chưa biên tập). claustrophobia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a morbid fear of being closed in a confined space.

claustrophobia được dùng trong câu như thế nào?

Anyone suffering from neck, back, or heart problems, motion sickness or claustrophobia are advised not to ride. («The Twilight Zone Tower of Terror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484247 (bản sửa đổi 10996469).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/claustrophobia, mã đối chiếu EV-818D90D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “claustrophobia” được dùng ra sao trong câu thật

7 câu tiêu biểu có chứa claustrophobia và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Anyone suffering from neck, back, or heart problems, motion sickness or claustrophobia are advised not to ride.

Bất cứ ai bị các vấn đề về cổ, lưng hoặc tim, say tàu xe hoặc sợ bị nhốt đều không nên đi xe.dịch máy, chưa biên tập

«The Twilight Zone Tower of Terror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484247 (bản sửa đổi 10996469). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means that claustrophobia is less of an issue, and many patients now find MRI an innocuous and easily tolerated procedure.

Điều này có nghĩa là chứng sợ bị nhốt ít hơn và nhiều bệnh nhân hiện thấy MRI là một thủ thuật vô hại và dễ dung nạp.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229677 (bản sửa đổi 3822607). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The album's lyrics deal with Hetfield's drug rehabilitation and include references to the devil, anti-drug themes, claustrophobia, impending doom, and religious hypocrisy.

Lời bài hát của album đề cập đến quá trình cai nghiện ma túy của Hetfield và bao gồm các đề cập đến ma quỷ, chủ đề chống ma túy, chứng sợ bị nhốt, sự diệt vong sắp xảy ra và đạo đức giả tôn giáo.dịch máy, chưa biên tập

«Metallica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33681 (bản sửa đổi 10833624). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, if a person was placed in a tight space as a toddler and nearly suffocated, a life-long fear of closed spaces may follow (claustrophobia).
«Introduction to Psychology/Psychological Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29514 (bản sửa đổi 4645197). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Patients undergoing CT scans may experience anxiety, either due to the unfamiliar environment or, in some cases due to claustrophobia.
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its disadvantage is that the scan may augment claustrophobia.
«IB Chemistry/Modern Analytical Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195021 (bản sửa đổi 4102009). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Symptoms of PTSD include hyperarousal, claustrophobia, mentally reliving a traumatic event, and insomnia.
«Tarheel Health Portal/PTSD», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192616 (bản sửa đổi 1598231). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0