Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personality”

582 câu thật có từ personality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personality nghĩa là cá tính. personality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personality

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng personality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personality traits685 lần
personality disorder494 lần
personality disorders254 lần
personality trait172 lần
borderline personality111 lần
antisocial personality102 lần
television personality169 lần
personality types208 lần
narcissistic personality70 lần
dual personality52 lần
legal personality112 lần
avoidant personality33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personality trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ personality hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personality: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.