E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opera”

333 câu thật có từ opera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opera nghĩa là một vở kịch có nhạc. opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opera

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

  • It is not like opera where there is usually music all the way through.

    Từ trong câu: opera, like, usually, music, way

    «Incidental music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45376 (bản sửa đổi 10728758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it was first built it was the biggest opera house in the world.

    Từ trong câu: opera, first, build, big, house, world

    «Teatro di San Carlo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350960 (bản sửa đổi 10741108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story and music were a change from many of the operas at the time.

    Từ trong câu: opera, story, music, change, many, time

    «Rigoletto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258476 (bản sửa đổi 10778415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wrote Singspiel, a kind of opera that has spoken words and music.

    Từ trong câu: opera, write, kind, speak, word, music

    «Georg Benda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907717 (bản sửa đổi 10150966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People go there as they do to the Opera--to see and to be seen.

    Từ trong câu: opera, people, go, see

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is his most famous work and one of the most famous of all Russian operas.

    Từ trong câu: opera, famous, work

    «Boris Godunov (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323717 (bản sửa đổi 10674640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, it is still one of the biggest opera houses in Italy.

    Từ trong câu: opera, today, still, big, house

    «Teatro di San Carlo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350960 (bản sửa đổi 10741108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He thought that he could learn more about music writing from operas.

    Từ trong câu: opera, think, learn, music, write

    «Johann Mattheson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912932 (bản sửa đổi 10846261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is his only opera which is written in the German language.

    Từ trong câu: opera, write, language

    «Johann Adolf Hasse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=957003 (bản sửa đổi 10928911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they grew up they hoped to become famous opera singers.

    Từ trong câu: opera, grow, up, hope, become, famous, singer

    «Castrato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34141 (bản sửa đổi 8734552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The music of the opera is excellent all the way through.

    Từ trong câu: opera, excellent, music, way

    «Aida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238181 (bản sửa đổi 10935360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I shall not go to the opera to-night," she said.

    Từ trong câu: opera, go, night

    Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That can be heard in his songs and his opera.

    Từ trong câu: opera, hear, song

    «Claude Debussy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27374 (bản sửa đổi 10551296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He thought that the story would make a good opera.

    Từ trong câu: opera, think, story, make, good

    «The Cunning Little Vixen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42805 (bản sửa đổi 9718328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became famous when he wrote an opera called Greek.

    Từ trong câu: opera, become, famous, write, call

    «Mark-Anthony Turnage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55033 (bản sửa đổi 9840938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many other moments like this in the opera.

    Từ trong câu: opera, many, moment, like

    «Tristan und Isolde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55542 (bản sửa đổi 9840939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is thought to be one of Handel's best operas.

    Từ trong câu: opera, think, best

    «Ariodante», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329247 (bản sửa đổi 9924294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both operas are just a little over one hour each.

    Từ trong câu: opera, little, hour

    «Cavalleria rusticana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330211 (bản sửa đổi 8930489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the first real home of opera in America.

    Từ trong câu: opera, first, real, home

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet she goes to the opera because Richard wishes it.

    Từ trong câu: opera, go, because, wish

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the earliest operas Wagner wrote.

    Từ trong câu: opera, early, write

    «Rienzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227887 (bản sửa đổi 8949195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no women in the opera at all.

    Từ trong câu: opera, woman

    «Billy Budd (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235518 (bản sửa đổi 8771947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often thought to be Verdi’s greatest opera.

    Từ trong câu: opera, often, think, great

    «Falstaff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330686 (bản sửa đổi 10900336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the second largest opera house in Europe.

    Từ trong câu: opera, second, large, house

    «Festspielhaus Baden-Baden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448547 (bản sửa đổi 10899762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Singapore for example it is called street opera.

    Từ trong câu: opera, example, call, street

    «Street theatre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480393 (bản sửa đổi 10580318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the first of his great operas.

    Từ trong câu: opera, first, great

    «Idomeneo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118993 (bản sửa đổi 9523205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are books, movies and operas about her.

    Từ trong câu: opera, book, movie

    «Uhwudong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338579 (bản sửa đổi 9314937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sang in the opera house in Brunswick.

    Từ trong câu: opera, sing, house

    «Carl Heinrich Graun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911003 (bản sửa đổi 10957325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few days later an article was written in the newspaper Pravda about the opera.

    Từ trong câu: newspaper, opera, article, day, late, write

    «Lady Macbeth of the Mtsensk District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41666 (bản sửa đổi 9790717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The opera starts with Figaro and Susanna talking in their future bedroom.

    Từ trong câu: bedroom, opera, start, talk, future

    «The Marriage of Figaro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118477 (bản sửa đổi 10899024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng opera

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
comic opera493 lần
soap opera322 lần
italian opera553 lần
opera singer269 lần
opera glasses337 lần
opera dancer153 lần
opera glass776 lần
opera comique116 lần
metropolitan opera120 lần
grand opera486 lần
beggar's opera88 lần
opera bouffe85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opera

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opera trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ opera hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opera gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opera?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opera: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.