Câu tiếng Anh có từ “opera”
374 câu thật có từ opera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opera nghĩa là một vở kịch có nhạc. opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opera
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The opera, too, was a new delight to Isabella, and even Celia was excited by it.
Từ trong câu: opera, excited, new, delight, even, excite
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had it been lost by some one returning from a ball, or the opera, and simply been found by him?
Từ trong câu: opera, lose, return, ball, simply, find
Georgie, Mrs. Sheldon, Redeemed. Nguồn: Project Gutenberg #59277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weakest thing in the opera is, according to this critic, the intermezzo, but an atonement is made by the opening of the third act.
Từ trong câu: opera, weak, thing, accord, critic, make, open, third
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pop music and traditional opera were replaced by patriotic military marches.
Từ trong câu: patriotic, pop, music, traditional, opera, replace, military, march
«Taiwan history/Taiwan in World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484819 (bản sửa đổi 4654978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The excellent acoustic properties of the Stockholm Opera House are admitted by famous vocalists to be nearly unequalled.
Từ trong câu: vocalist, acoustic, excellent, property, opera, house, admit, famous
Maturin M. Ballou, Due North; or, Glimpses of Scandinavia and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #33038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even in retirement he was persuaded by his publishers to write two more operas.
Từ trong câu: retirement, even, persuade, publisher, write, opera
«Giuseppe Verdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48823 (bản sửa đổi 10913619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
True, she could act; she had been told by many a great impressario that histrionically she had no peer in grand opera.
Từ trong câu: histrionically, true, act, tell, many, great, peer, grand
Harold MacGrath, The Place of Honeymoons. Nguồn: Project Gutenberg #26593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opera
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opera trong kho câu?
- Kho câu có 374 câu có từ opera hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opera gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opera: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (40 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.