Câu tiếng Anh có từ “opera”
333 câu thật có từ opera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opera nghĩa là một vở kịch có nhạc. opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opera
With the aid of an opera glass thousands of stars can be seen that are imperceptible to ordinary vision.
Từ trong câu: imperceptible, opera, aid, glass, star, see, ordinary, vision
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Concerts are naturally not so largely patronized by the people as are operas and theatres.
Từ trong câu: concert, patronize, opera, naturally, largely, people, theater
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The presence at the Opera of a man notoriously indifferent to music was enough in itself.'
Sự hiện diện tại Nhà hát Opera của một người đàn ông nổi tiếng là thờ ơ với âm nhạc là đủ rồi.”
Từ trong câu: notoriously, presence, opera, man, indifferent, music, enough, itself
George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a very short time the opera runs through the whole gamut of the joys and sorrows of virtuosity.
Từ trong câu: virtuosity, short, time, opera, run, whole, joy, sorrow
Oskar Bie, History of the pianoforte and pianoforte players. Nguồn: Project Gutenberg #71333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, other people have a feeling of nostalgia for space opera.
Từ trong câu: nostalgia, people, feel, space, opera
«Space opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264643 (bản sửa đổi 8652208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, there are not a few remaining who look upon opera as a sort of vocal acrobatics.
Từ trong câu: acrobatics, nevertheless, remain, look, opera, sort
Henry T. Finck, Chopin and Other Musical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #18560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chell is sent to the surface by an elevator while the turrets sing opera.
Từ trong câu: turret, send, surface, elevator, sing, opera
«Portal 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292676 (bản sửa đổi 10400017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had arrived at the austere temple of the high arts, the Metropolitan Opera House.
Từ trong câu: austere, arrive, temple, high, art, opera, house
W. Douglas Newton, Westward with the Prince of Wales. Nguồn: Project Gutenberg #30082. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bach created masterpieces in every Baroque genre except opera.
Từ trong câu: masterpiece, create, every, baroque, genre, except, opera
«Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.
Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera
Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opera
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opera trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ opera hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opera gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opera: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.