E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opera”

333 câu thật có từ opera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opera nghĩa là một vở kịch có nhạc. opera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drama set to music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opera

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He thought that the story would make a good opera.

    Từ trong câu: opera, think, story, make, good

    «The Cunning Little Vixen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42805 (bản sửa đổi 9718328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They thought that their influence would help him to get orders for all kinds of composition, and even for an opera.

    Từ trong câu: composition, opera, think, influence, help, get, order, kind

    Ludwig Nohl, Life of Mozart. Nguồn: Project Gutenberg #67828. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a master of the revels, or an opera impresario, this royal rake would have been a complete success in life.

    Từ trong câu: impresario, master, opera, royal, complete, success, life

    Rafael Sabatini, The Historical Nights' Entertainment: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Delores would like to try grand opera someday -- possibly the role of Aida.

    Từ trong câu: someday, like, try, grand, opera, possibly, role

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We have abundance of tracts against dancing, whist-playing, ninepins, billiards, operas, theatres,--in short, anything that young people would be apt to like.

    Từ trong câu: billiards, abundance, tract, dance, play, opera, theater, short

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would explain myself further, but must now go to the opera to see the new ballet.

    Từ trong câu: ballet, explain, myself, further, now, go, opera, see

    Maria Edgeworth, Leonora. Nguồn: Project Gutenberg #35638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng opera

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
comic opera493 lần
soap opera322 lần
italian opera553 lần
opera singer269 lần
opera glasses337 lần
opera dancer153 lần
opera glass776 lần
opera comique116 lần
metropolitan opera120 lần
grand opera486 lần
beggar's opera88 lần
opera bouffe85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opera

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opera trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ opera hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opera gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opera?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opera: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.