Câu tiếng Anh có từ “nod”
323 câu thật có từ nod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nod nghĩa là gật đầu. nod là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: express or signify by nodding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nod
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Chinese may nod or bow instead of shaking hands lthough shaking hands has become increasingly popular.
Từ trong câu: nod, bow, instead, shake, hand, become, increasingly, popular
«ECSTRA/Greeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111519 (bản sửa đổi 2614773). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If he agrees with what the catcher has signaled, he will nod his head, which signals "yes".
Từ trong câu: nod, agree, signal, head, yes
«Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And, as Anthony nodded, the captain went on: "All the others have gone back to your uncle."
Từ trong câu: nod, uncle, captain, go, other, back
John T. McIntyre, Blowing weather. Nguồn: Project Gutenberg #74409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nodding agreement - When nods are used to punctuate key things the other person has said, they signal agreement, interest and understanding.
Từ trong câu: nod, agreement, use, key, thing, person, signal, interest
«Body language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47343 (bản sửa đổi 10788195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Froissart himself nods occasionally, and on this particular occasion has misnamed the river which flows through the city, which is the Adour.
Từ trong câu: nod, himself, occasionally, particular, occasion, river, flow, city
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Max nodded his head rapidly, like a schoolboy asked to recite a lesson he has not studied.
Từ trong câu: recite, max, nod, head, rapidly, like, ask, lesson
Henry Still, Slow Burn. Nguồn: Project Gutenberg #59345. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That’ll do, Molly,” said Mr. Jaggers, giving her a slight nod; “you have been admired, and can go.”
Từ trong câu: slight, mr, give, nod, admire, go
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Many changes there have been since ninety-four,” said the octogenarian, nodding sagely.
Từ trong câu: octogenarian, many, change, since, ninety, four, nod
P. G. Wodehouse, Divots. Nguồn: Project Gutenberg #72227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"At any rate," she continued, pressing her thin lips together, and nodding her head viciously, "sixty or eighty, they have taken them."
Từ trong câu: viciously, rate, continue, press, thin, lip, together, nod
Stanley John Weyman, Shrewsbury: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, I've studied the whole thing up thoroughly," George said, with a satisfied little nod.
Từ trong câu: satisfied, satisfy, study, thoroughly, whole, thing, up, little
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nod assent | 1.263 lần |
| nod approvingly | 379 lần |
| nod approval | 309 lần |
| friendly nod | 450 lần |
| nod gravely | 365 lần |
| approving nod | 228 lần |
| nod pleasantly | 228 lần |
| merely nod | 356 lần |
| nod plumes | 162 lần |
| nod toward | 501 lần |
| nod of recognition | 189 lần |
| nod significantly | 167 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nod trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ nod hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nod gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nod: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.