E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nod”

235 câu thật có từ nod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nod nghĩa là gật đầu. nod là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: express or signify by nodding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nod

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Every man sat still in his place and nodded to his neighbor with a "Thou art the man," in manner if not in words.

    Từ trong câu: nod, every, man, sit, still, place, neighbor, art

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nod

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nod assent1.263 lần
nod approvingly379 lần
nod approval309 lần
friendly nod450 lần
nod gravely365 lần
approving nod228 lần
nod pleasantly228 lần
merely nod356 lần
nod plumes162 lần
nod toward501 lần
nod of recognition189 lần
nod significantly167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nod

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nod trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ nod hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nod gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nod?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nod: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.