Câu tiếng Anh có từ “nod”
323 câu thật có từ nod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nod nghĩa là gật đầu. nod là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: express or signify by nodding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nod
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“There is another word which pleases me,” cried Athos, with a gracious nod to D’Artagnan.
Từ trong câu: nod, another, word, please, cry
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that at last all three of us lifelessly swung from the spars, and for every swing that we made there was a nod from below from the slumbering helmsman.
Từ trong câu: nod, last, swing, every, make, below
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it was an oblique nod this time, and there was a sidelong look to match it.
Từ trong câu: oblique, nod, time, look, match
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I doubted that, though there were several she could have married at a nod of her head, but I pretended to be surprised.
Từ trong câu: doubt, nod, pretend, though, several, married, head, surprise
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There was, Miss," returned the captain, through his teeth, and nodding his head in the affirmative.
“Có, thưa cô,” viên thuyền trưởng đáp qua kẽ răng và gật đầu xác nhận.
Từ trong câu: affirmative, miss, return, captain, tooth, nod, head
James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Many changes there have been since ninety-four,” said the octogenarian, nodding sagely.
Từ trong câu: octogenarian, many, change, since, ninety, four, nod
P. G. Wodehouse, Divots. Nguồn: Project Gutenberg #72227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nod assent | 1.263 lần |
| nod approvingly | 379 lần |
| nod approval | 309 lần |
| friendly nod | 450 lần |
| nod gravely | 365 lần |
| approving nod | 228 lần |
| nod pleasantly | 228 lần |
| merely nod | 356 lần |
| nod plumes | 162 lần |
| nod toward | 501 lần |
| nod of recognition | 189 lần |
| nod significantly | 167 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nod trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ nod hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nod gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nod: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.