Câu tiếng Anh có từ “nod”
320 câu thật có từ nod hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nod nghĩa là gật đầu. nod là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: express or signify by nodding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nod
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He occasionally gave a smart nod, as if in confirmation of some opinion, though he was not thinking of anything in particular.
Từ trong câu: nod, confirmation, smart, occasionally, give, opinion, though, think
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. P., not in the least discomforted by our position, was soon nodding in her chair, and I felt very much alone.
Từ trong câu: nod, mr, least, position, soon, chair, feel, much
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She nodded and smiled knowingly, but said nothing, for the money-lender was approaching.
Cô gật đầu và mỉm cười ra vẻ hiểu biết nhưng không nói gì vì người cho vay tiền đang đến gần.
Từ trong câu: knowingly, nod, smile, nothing, money, approach
Will N. Harben, Dixie Hart. Nguồn: Project Gutenberg #19818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But now he merely nodded and walked down the runway and across to the cement house where Strayer was still pacing back and forth.
Từ trong câu: runway, now, merely, nod, walk, down, across, house
Francis Lynde, David Vallory. Nguồn: Project Gutenberg #66754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betsy walked boldly toward the hut and then she smiled and nodded as though she were talking to someone, as indeed she was.
Từ trong câu: boldly, walk, toward, hut, smile, nod, though, talk
Grace May North, Virginia's Adventure Club. Nguồn: Project Gutenberg #61987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the second day we were passing through tall elephant grass with waving plumes that nodded high over our heads.
Từ trong câu: plume, second, day, pass, tall, elephant, grass, wave
Gordon Casserly, Life in an Indian Outpost. Nguồn: Project Gutenberg #37782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The broker was standing beside a desk, dictating a letter to a clerk who sat at it, and with only a nod to Thorpe he proceeded to finish this task.
Từ trong câu: dictate, broker, stand, beside, desk, letter, clerk, sit
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nod
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nod assent | 1.263 lần |
| nod approvingly | 379 lần |
| nod approval | 309 lần |
| friendly nod | 450 lần |
| nod gravely | 365 lần |
| approving nod | 228 lần |
| nod pleasantly | 228 lần |
| merely nod | 356 lần |
| nod plumes | 162 lần |
| nod toward | 501 lần |
| nod of recognition | 189 lần |
| nod significantly | 167 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nod
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nod trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ nod hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nod xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nod gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nod?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nod: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.