Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nobility”

194 câu thật có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nobility nghĩa là quý tộc. nobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nobility

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng nobility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patent of nobility243 lần
titles of nobility77 lần
hereditary nobility62 lần
patents of nobility44 lần
sprig of nobility43 lần
innate nobility42 lần
title of nobility135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobility trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobility: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.