Câu tiếng Anh có từ “nobility”
211 câu thật có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobility nghĩa là quý tộc. nobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobility
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The king has fallen with his chief nobility around him.
Từ trong câu: nobility, king, fall, chief, around
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For centuries, white gloves have symbolized purity and nobility.
Từ trong câu: nobility, purity, century, white, glove
«White glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914574 (bản sửa đổi 9693006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the last eight centuries the nobility of Georgia has devoted its attention chiefly to military occupations.
Từ trong câu: devoted, nobility, occupation, devote, last, eight, century, attention
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The author hopes she has done justice to that nobility, generosity, and humanity, which in many cases characterize individuals at the South.
Từ trong câu: characterize, author, generosity, nobility, humanity, justice, hope, many
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Earl of Grosvenor has set a most laudable example to our opulent nobility, in the new wing to his mansion in Grosvenor Street, as a gallery for his valuable pictures.
Từ trong câu: opulent, set, example, nobility, new, wing, mansion, street
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never has there been a real aristocracy in France--there has been only an obedient or an insubordinate feudal nobility.
Từ trong câu: insubordinate, never, real, aristocracy, obedient, nobility
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobility trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobility: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.