Câu tiếng Anh có từ “nobility”
211 câu thật có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobility nghĩa là quý tộc. nobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobility
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was just going out of the store, when the clerk called him back and asked him if a story in which the nobility were chief characters would do.
Từ trong câu: nobility, chief, go, out, store, clerk, call, back
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "common" people were staggering under the burden of taxation, from which the privileged nobility and clergy were largely exempt.
Từ trong câu: staggering, burden, nobility, stagger, privileged, common, people, privilege
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sons of the nobility, attorneys, and merchants were starting to go to grammar school now instead of being taught at home by a tutor.
Từ trong câu: tutor, son, nobility, attorney, merchant, start, go, grammar
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Rather than suppressing the local nobility it was helping to secure their positions.
Từ trong câu: suppress, rather, local, nobility, help, secure, position
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had left politically ignoble; I was returning panoplied with the nobility of an American citizen.
Từ trong câu: politically, leave, return, nobility, citizen
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobility trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ nobility hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobility: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.