Câu tiếng Anh có từ “mutation”
117 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutation
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Such a suggestion can no longer be advanced as a major explanation of mutations.
Từ trong câu: mutation, suggestion, long, advance, major, explanation
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some mutations are helpful because they create genetic variation that can drive evolution.
Từ trong câu: mutation, helpful, because, create, genetic, variation, drive, evolution
«Biology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101 (bản sửa đổi 10995305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through mutation, this would create a form of the virus that can pass easily among humans.
Từ trong câu: mutation, create, form, virus, pass, easily, among, human
«Swine influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180344 (bản sửa đổi 10810257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dictionaries can not multiply definitions for every possible mutation of human affairs.
Từ trong câu: mutation, dictionary, multiply, definition, every, possible, human, affair
F. Horace Teall, Proof-reading. Nguồn: Project Gutenberg #50366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can lead to a point mutation if not repaired.
Từ trong câu: mutation, lead, point, repair
«Cytosine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72218 (bản sửa đổi 10952022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that only mutation can create new genetic variation.
Từ trong câu: mutation, note, create, new, genetic, variation
«Evolutionary Biology/Microevolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10270 (bản sửa đổi 4380868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Future mutations can be calculated using these formulas.
Từ trong câu: mutation, future, calculate, use, formula
«Ethical medical research/Alternatives to animal testing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140028 (bản sửa đổi 2244237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Genes can change over time by accumulating “mutations”.
Từ trong câu: mutation, accumulate, gene, change, time
«Introduction to Parkinson's Science/Q Page 120», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140697 (bản sửa đổi 1830847). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As with shuffling a deck of cards, many different combinations of genes can be produced without a change (mutation) in any individual gene.
Giống như việc xáo trộn một bộ bài, nhiều tổ hợp gen khác nhau có thể được tạo ra mà không có sự thay đổi (đột biến) ở bất kỳ gen riêng lẻ nào.
Từ trong câu: mutation, deck, card, many, different, combination, gene, produce
«Meiosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39282 (bản sửa đổi 10795848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can reveal the past history and mutations of what is now dry land; but the ocean tells nothing of her bygone history.
Từ trong câu: mutation, reveal, past, history, now, dry, land, ocean
Linnean Society of London, Journal of the Proceedings of the Linnean Society - Vol. 4 Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #46491. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For, build with what materials she may, the works of genius that stand in the world of thought survive all time's mutations, cemented by a spirit she alone can interfuse.
Từ trong câu: mutation, build, material, work, genius, stand, world, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mutations can be good, bad, or indifferent.
Từ trong câu: indifferent, mutation, good, bad
«Human Physiology/Genetics and inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86916 (bản sửa đổi 4605055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other well-characterized mutations can disrupt color perception.
Từ trong câu: disrupt, perception, mutation, well, characterize, color
«Can there be a science of consciousness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33244 (bản sửa đổi 2146162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can be caused by an abnormal proliferation of tissues, which can be caused by genetic mutations.
Từ trong câu: proliferation, cause, abnormal, tissue, genetic, mutation
«Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mutation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.