Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mutation”
115 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutation
The Mutation rate is simply a way of sampling a wider range of combinations.
Từ trong câu: mutation, rate, simply, way, sample, wide, range, combination
«Introduction to Non-Genetic Darwinism/Non-Biological Darwinism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78785 (bản sửa đổi 1631590). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It mostly only affects girls; boys who have a similar mutation usually die shortly after birth.
Từ trong câu: mutation, mostly, affect, girl, boy, similar, usually, die
«Rett syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353423 (bản sửa đổi 10688322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the mutation process that occurs in them is much different, so it is forbidden to cross between these two types of cats.
Tuy nhiên, quá trình đột biến xảy ra ở chúng khác nhau nhiều nên việc lai giữa hai loại mèo này là bị cấm.
Từ trong câu: mutation, however, process, occur, much, different, forbid, cross
«Cornish Rex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064528 (bản sửa đổi 10596140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Freedom of thought and of will are continually producing new judgements and new determinations for action which contain this quality of sudden mutation.
Từ trong câu: mutation, freedom, think, continually, produce, new, judgement, determination
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.