Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mutation”

115 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The wide-open realm of computer programming would encourage yet another mutation in etymology.

    Từ trong câu: mutation, wide, open, realm, computer, program, encourage, another

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through mutation, this would create a form of the virus that can pass easily among humans.

    Từ trong câu: mutation, create, form, virus, pass, easily, among, human

    «Swine influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180344 (bản sửa đổi 10810257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will allow for the masking of mutations that would be detrimental.

    Từ trong câu: mutation, mask, detrimental, allow

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The combined emphasis on creative play and restriction-free exploration would serve as the basis for the future mutations of the hacking term.

    Từ trong câu: mutation, exploration, combine, emphasis, creative, play, restriction, free

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would cause cells to persist in the body longer and there would be fewer mutations due to gene replication during mitosis.

    Từ trong câu: replication, cause, cell, persist, body, long, few, mutation

    «Structural Biochemistry/Cell Organelles/Mitochondria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175430 (bản sửa đổi 4374599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mutation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • genetic mutation110 lần
  • gene mutation54 lần
  • compensatory mutation14 lần
  • somatic mutation14 lần
  • random mutation52 lần
  • mtdna mutation11 lần
  • novo mutation8 lần
  • mutation in fgfr6 lần
  • deleterious mutation7 lần
  • recessive mutation6 lần
  • mutation on chromosome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.