Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mutation”

115 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The history of industrial mutations, however, suggests that the control of that power will change.

    Từ trong câu: mutation, history, industrial, however, suggest, control, power, change

    «Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will allow for the masking of mutations that would be detrimental.

    Từ trong câu: mutation, mask, detrimental, allow

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More copious details concerning mutations will be found in the publications cited.

    Từ trong câu: mutation, detail, concern, find, publication, cite

    J. T. Cunningham, Hormones and Heredity A Discussion of the Evolution of Adaptations and the Evolution of Species. Nguồn: Project Gutenberg #8517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will increase the number of mutations in the seed.

    Từ trong câu: mutation, increase, number, seed

    «Mutation breeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=672391 (bản sửa đổi 11005449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Freedom of thought and of will are continually producing new judgements and new determinations for action which contain this quality of sudden mutation.

    Từ trong câu: mutation, freedom, think, continually, produce, new, judgement, determination

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • genetic mutation110 lần
  • gene mutation54 lần
  • compensatory mutation14 lần
  • somatic mutation14 lần
  • random mutation52 lần
  • mtdna mutation11 lần
  • novo mutation8 lần
  • mutation in fgfr6 lần
  • deleterious mutation7 lần
  • recessive mutation6 lần
  • mutation on chromosome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.