Câu tiếng Anh có từ “mutation”
117 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He showed that mutations with big effects usually reduce the fitness of the individual.
Từ trong câu: mutation, show, big, effect, usually, reduce, fitness, individual
«The Genetical Theory of Natural Selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404899 (bản sửa đổi 9267112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In his third law, he developed the basic principles of mutation.
Từ trong câu: mutation, third, law, develop, basic, principle
«Genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9424 (bản sửa đổi 10949441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He thought his pure spirit hovered above him; and encouraged by this celestial aid, he trusted to the mutations of fortune without fear or apprehension.
Từ trong câu: mutation, think, pure, spirit, hover, above, encourage, aid
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had, as he told me, a very good soprano voice as a boy, but had spoilt it by singing too much during its mutation period.'
Từ trong câu: mutation, tell, good, voice, boy, sing, much, period
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He caught all the mutations of the sky, and knew the value of the water, with its reflections, its grace and freshness, and its power of illuminating everything.
Từ trong câu: mutation, catch, sky, know, value, water, reflection, grace
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Musical taste, as we observed in a former article, has undergone fewer mutations in England, than in most other countries where the art has been cultivated and esteemed.
Từ trong câu: mutation, musical, taste, observe, former, article, undergo, few
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.