Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutation”

117 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All mutations and all phases had been, or were about to be, exhausted.

    Từ trong câu: mutation, phase, exhaust

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A previous mutation, arc, of this same type had been found to be a recessive character in the second group.

    Từ trong câu: mutation, recessive, previous, arc, type, find, character, second

    Thomas Hunt Morgan, Sex-linked Inheritance in Drosophila. Nguồn: Project Gutenberg #34368. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetic mutation110 lần
gene mutation54 lần
compensatory mutation14 lần
somatic mutation14 lần
random mutation52 lần
mtdna mutation11 lần
novo mutation8 lần
mutation in fgfr6 lần
deleterious mutation7 lần
recessive mutation6 lần
mutation on chromosome8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.