Câu tiếng Anh có từ “mutation”
117 câu thật có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutation nghĩa là đột biến. mutation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) an organism that has characteristics resulting from chromosomal alteration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In mutation the essential nature is replaced by a new substantial form.
Từ trong câu: mutation, substantial, essential, nature, replace, new, form
W. James King, The Natural Philosophy of William Gilbert and His Predecessors. Nguồn: Project Gutenberg #31999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its color was thought to be caused by a gene mutation.
Từ trong câu: mutation, color, think, cause, gene
«Peppered moth evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161772 (bản sửa đổi 10940285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This concept has been supported by evidence of a hereditary mechanism in the discovery of genes and gene mutations.
Từ trong câu: mechanism, concept, gene, mutation, support, evidence, discovery
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can be caused by an abnormal proliferation of tissues, which can be caused by genetic mutations.
Từ trong câu: proliferation, cause, abnormal, tissue, genetic, mutation
«Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many cancers are caused by the defective repair of DNA and by mutations in genes associated with growth control.
Từ trong câu: defective, many, cancer, cause, repair, dna, mutation, gene
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/Biology of Cancer/Defective Repair of DNA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215828 (bản sửa đổi 2564131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mutation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ mutation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutation: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.