Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “modification”

202 câu thật có từ modification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modification nghĩa là sửa đổi. modification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something different (as e.g. the size of a garment). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng modification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • translational modification93 lần
  • posttranslational modification51 lần
  • histone modification49 lần
  • lifestyle modification43 lần
  • genetic modification53 lần
  • covalent modification26 lần
  • transcriptional modification18 lần
  • stuttering modification20 lần
  • slight modification183 lần
  • descent with modification49 lần
  • behavioral modification16 lần
  • behavior modification48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modification trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ modification hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modification: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.