E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modification”

202 câu thật có từ modification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modification nghĩa là sửa đổi. modification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something different (as e.g. the size of a garment). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modification

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Consider a modification of the example that I just gave.

    Từ trong câu: modification, consider, example, give

    «Contemporary Educational Psychology/Behaviorism: Changes in What Students Do», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130063 (bản sửa đổi 3230972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wrote to Sandys requiring a modification of the design.

    Từ trong câu: modification, write, require, design

    George Somes Layard, Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector. Nguồn: Project Gutenberg #55710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The modification didn't change its delicious purpose--it just made it better.

    Từ trong câu: delicious, modification, change, purpose, make, better

    «Instructional design/Divergent Thinking/SCAMPER», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192005 (bản sửa đổi 1875918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He defined yoga as "the cessation of the modification of the mind" (stopping changing the mind).

    Từ trong câu: cessation, define, yoga, modification, mind, stop, change

    «Yoga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5444 (bản sửa đổi 10916298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, with intense stimuli, they found that situation modification was less effective than distraction.

    Từ trong câu: stimuli, however, intense, find, situation, modification, less, effective

    «Motivation and emotion/Book/2020/Limbic system and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267488 (bản sửa đổi 2240038). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She believed that genetics, metabolism and behavior modification alone couldn't explain why some people were thin and others were overweight.

    Từ trong câu: genetics, overweight, metabolism, believe, behavior, modification, alone, explain

    «Gwen Shamblin Lara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846031 (bản sửa đổi 9621834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng modification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
translational modification93 lần
posttranslational modification51 lần
histone modification49 lần
lifestyle modification43 lần
genetic modification53 lần
covalent modification26 lần
transcriptional modification18 lần
stuttering modification20 lần
slight modification183 lần
descent with modification49 lần
behavioral modification16 lần
behavior modification48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modification trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ modification hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modification: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.