Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “modification”
202 câu thật có từ modification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modification nghĩa là sửa đổi. modification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something different (as e.g. the size of a garment). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modification
In the light of even my limited experience I cannot but feel that Dr. Bowles' opinion concerning the Silvester method would admit of some modification.
Từ trong câu: modification, light, even, limit, experience, can, feel, dr
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.
Lệnh touch sẽ sửa đổi dấu thời gian sửa đổi lần cuối của tệp mà không thay đổi nội dung của tệp.
Từ trong câu: content, modify, modification, touch, command, last, file, change
«Windows Batch Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17322 (bản sửa đổi 4666781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of these issues would be data exploitation, behavioral modification, and privacy invasion .
Từ trong câu: exploitation, issue, data, behavioral, modification, privacy, invasion
«Information Technology and Ethics/Surveillance Capitalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474047 (bản sửa đổi 4491096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even then space would have called for modification, and astronomy and meteorology would have had to be patched up.
Ngay cả khi đó không gian sẽ cần phải sửa đổi, và thiên văn học và khí tượng học sẽ phải được vá lại.
Từ trong câu: meteorology, even, space, call, modification, astronomy, up
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you take the document and tell me what changes or what errors there are or modifications you wish to make?
Từ trong câu: or, change, would, are, document, modification, tell, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you have anything that you would like to add by way of elaboration or modification to that which Doctor Humes has testified?
Từ trong câu: elaboration, anything, like, add, way, modification, doctor, testify
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng modification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- translational modification93 lần
- posttranslational modification51 lần
- histone modification49 lần
- lifestyle modification43 lần
- genetic modification53 lần
- covalent modification26 lần
- transcriptional modification18 lần
- stuttering modification20 lần
- slight modification183 lần
- descent with modification49 lần
- behavioral modification16 lần
- behavior modification48 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modification trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ modification hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modification: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.