Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “margin”

198 câu thật có từ margin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: margin nghĩa là lề. margin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary line or the area immediately inside the boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng margin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • basal margin264 lần
  • posterior margin166 lần
  • anterior margin151 lần
  • occludent margin55 lần
  • carinal margin50 lần
  • scutal margin44 lần
  • outer margin148 lần
  • profit margin126 lần
  • tergal margin35 lần
  • margin of error116 lần
  • grassy margin53 lần
  • lateral margin40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ margin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ margin trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ margin hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ margin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ margin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ margin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ margin: Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.