Câu tiếng Anh có từ “margin”
198 câu thật có từ margin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: margin nghĩa là lề. margin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary line or the area immediately inside the boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ margin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are not simple corns, but their different nature is shown by a margin of ulceration.
Từ trong câu: corn, margin, simple, different, nature, show
Edward, 1813?-1868 Mayhew, The illustrated horse doctor. Nguồn: Project Gutenberg #64352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wide margin of grass along here, and Gabriel’s footsteps were deadened by its softness, even at this indurating period of the year.
Từ trong câu: deaden, softness, wide, margin, grass, even, period, year
Thomas Hardy, Far from the Madding Crowd. Nguồn: Project Gutenberg #27. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is often determined by stability considerations such as flutter and surge margin.
Từ trong câu: surge, flutter, often, determine, stability, consideration, margin
«Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Syntactic rules (productions) are marked by a $ sign at the left margin of the line.
Từ trong câu: syntactic, rule, production, mark, sign, leave, margin, line
«Oberon/oreport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414933 (bản sửa đổi 4661657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The species is characterized by a narrow furrow near the anterior external margin of the premolars and molars; and by pm.
Từ trong câu: pm, species, characterize, narrow, near, external, margin
Frederic Brewster Loomis, The Deseado Formation of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #74077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng margin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ margin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ margin trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ margin hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ margin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ margin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ margin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ margin: Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.