Câu tiếng Anh có từ “margin”
198 câu thật có từ margin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: margin nghĩa là lề. margin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary line or the area immediately inside the boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ margin
Distortion and overdrive, however, are the most common by a wide margin.
Từ trong câu: margin, distortion, however, common, wide
«Electric Guitar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215543 (bản sửa đổi 2812712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most notable effect can be seen in page margins.
Từ trong câu: notable, margin, effect, see, page
«LaTeX/Page Layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42440 (bản sửa đổi 4666373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From tropic to the bleakest north, the cocks crow before the advancing margin of dawn.
Từ trong câu: tropic, north, crow, advance, margin, dawn
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Which type of merchandise has the greatest profit margin?
Từ trong câu: merchandise, type, great, profit, margin
«A Guide to the GRE/Scatterplot Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296223 (bản sửa đổi 3248497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Based on the chart, fax machines have the greatest profit margin.
Từ trong câu: profit, fax, base, chart, machine, great, margin
«A Guide to the GRE/Scatterplot Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296223 (bản sửa đổi 3248497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most harrowing present I know of is a "picture annual," all over gilt, with wide margins inside, and with common-sense at a discount.
Món quà đau lòng nhất mà tôi biết là một "bức tranh thường niên", được mạ vàng toàn bộ, bên trong có lề rộng và giảm giá theo lẽ thường.
Từ trong câu: discount, present, know, picture, annual, wide, margin, inside
Fanny Fern, Ginger-Snaps. Nguồn: Project Gutenberg #40504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, if he has the least tact in the world, he will begin dull, so as to leave a wide margin for improvement.
Từ trong câu: tact, now, least, world, begin, dull, leave, wide
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng margin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ margin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ margin trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ margin hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ margin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ margin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ margin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ margin: Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.