Câu tiếng Anh có từ “literal”
177 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literal
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It is a weakness amounting to an absence, a literal lack, of the very functions through which a cure could be effected.
Từ trong câu: literal, weakness, absence, lack, function, cure, effect
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have an interest in the independence of Belgium which is wider than that which we may have in the literal operation of the guarantee.
Từ trong câu: literal, interest, independence, wide, operation, guarantee
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The literal meaning is simply "a nod", or more accurately,"that which is produced by nodding".
Từ trong câu: nod, literal, mean, simply, accurately, produce
«Numen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=778116 (bản sửa đổi 10966386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Idioms, in which a specific phrase means something very different from its literal meaning, fall into this category.
Thành ngữ, trong đó một cụm từ cụ thể có nghĩa gì đó rất khác với nghĩa đen của nó, thuộc loại này.
Từ trong câu: meaning, category, literal, something, phrase, idiom, specific, mean
«German/Grammar/Basic terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445934 (bản sửa đổi 4603735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is particularly destructive to cattle and sheep, hence its name, the literal translation of which is "sheep-stinger."
Từ trong câu: translation, destructive, literal, sheep, particularly, cattle, hence, name
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, we even find here the same ambiguous oracles which, by their literal fulfilment, deceive those who confide in them.
Từ trong câu: ambiguous, moreover, even, find, literal, deceive, confide
August Wilhelm von Schlegel, Lectures on Dramatic Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #7148. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Portraiture admits of many degrees, from literal fidelity to an idealization in which the identity of the subject is all but lost.
Từ trong câu: portraiture, admit, many, degree, literal, identity, subject, lose
F. B. Tarbell, A History of Greek Art With an Introductory Chapter on Art in Egypt and Mesopotamia. Nguồn: Project Gutenberg #4390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notice the spelling of the word complement: its literal meaning is 'a complementary item or items'; in other words, 'that which completes'.
Hãy chú ý cách đánh vần của từ bổ sung: nghĩa đen của nó là 'một hoặc nhiều vật phẩm bổ sung'; nói cách khác, 'cái hoàn thành'.
Từ trong câu: complementary, notice, spell, word, complement, literal, mean, item
«Discrete Mathematics/Set theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438 (bản sửa đổi 4415085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note that is not enclosed by typewriter quotation marks () which usually indicate a string literal.
Từ trong câu: quotation, note, enclose, mark, usually, indicate, string, literal
«Pascal Programming/Enumerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288946 (bản sửa đổi 4294630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each cabin seems crudely made; none more so than King-Lu’s; which is dusty and has a literal dirt floor.
Từ trong câu: crudely, cabin, seem, make, none, king, dusty, literal
«First Cow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301942 (bản sửa đổi 2588315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng literal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literal translation | 292 lần |
| literal interpretation | 131 lần |
| literal translations | 32 lần |
| literal transcript | 20 lần |
| literal fulfillment | 20 lần |
| literal fulfilment | 32 lần |
| literal acceptation | 17 lần |
| literal signification | 18 lần |
| literal sense | 487 lần |
| literal rendering | 35 lần |
| literal meaning | 211 lần |
| literal interpretations | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.