Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “literal”

177 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ literal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I went there to see you, and only in the most literal way got what I wanted."

    Từ trong câu: literal, go, see, way, get, want

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The literal interpretation of what is called infallible Scripture has been the most bitter curse to deluded, priest-ridden humanity.

    Từ trong câu: infallible, scripture, literal, bitter, interpretation, curse, call, priest

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a literal translation of three very plain words, of the simplest grammatical construction, made in accordance with all the ancient versions.

    Từ trong câu: grammatical, version, literal, translation, plain, word, simple, construction

    Various, Notes and Queries, Number 218, December 31, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #29664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the tritest of truisms that human intelligences of a simple order are very literal.

    Từ trong câu: truism, human, intelligence, simple, order, literal

    William James, The Will to Believe, and Other Essays in Popular Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #26659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng literal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literal translation292 lần
literal interpretation131 lần
literal translations32 lần
literal transcript20 lần
literal fulfillment20 lần
literal fulfilment32 lần
literal acceptation17 lần
literal signification18 lần
literal sense487 lần
literal rendering35 lần
literal meaning211 lần
literal interpretations13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.