Câu tiếng Anh có từ “literal”
177 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the literal meaning is "rubbed off," the occult, spiritual meaning will appear.
Từ trong câu: literal, mean, rub, off, spiritual, appear
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This delimiter will mark the beginning and end of the string literal.
Từ trong câu: literal, mark, begin, end, string
«Ruby Programming/Alternate quotes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95880 (bản sửa đổi 4095343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will introduce the Joss into prisons, and give the myth of the Celestial Empire a literal interpretation.
Từ trong câu: literal, introduce, prison, give, myth, empire, interpretation
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She never will be tall, I'm afraid,” said the literal mother.
Từ trong câu: tall, literal, never, afraid, mother
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A literal translation of this curious piece of Hindu legislation will be found at the end of the Appendix.
Từ trong câu: appendix, literal, translation, curious, piece, legislation, find, end
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 1 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng literal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literal translation | 292 lần |
| literal interpretation | 131 lần |
| literal translations | 32 lần |
| literal transcript | 20 lần |
| literal fulfillment | 20 lần |
| literal fulfilment | 32 lần |
| literal acceptation | 17 lần |
| literal signification | 18 lần |
| literal sense | 487 lần |
| literal rendering | 35 lần |
| literal meaning | 211 lần |
| literal interpretations | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.