Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “literal”

177 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ literal

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But it doesn’t mean that one cannot understand the word in its literal meaning.

    Từ trong câu: literal, mean, can, understand, word

    «Conception of social security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71436 (bản sửa đổi 2105026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The primitive types can be initialized with a literal.

    Từ trong câu: literal, primitive, type

    «Java Programming/Primitive Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58021 (bản sửa đổi 4660665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, non-literal translations can change the meaning.

    Từ trong câu: literal, non, translation, change, mean

    «Modern English Bible translations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288267 (bản sửa đổi 10319059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a weakness amounting to an absence, a literal lack, of the very functions through which a cure could be effected.

    Từ trong câu: literal, weakness, absence, lack, function, cure, effect

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I beg your pardon, it is the literal truth: he asked me more than once, and was as stiff about urging his point as ever you could be.”

    Từ trong câu: literal, beg, pardon, truth, ask, once, stiff, urge

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, in the literal sense of the term, people from a certain region can be called indigenous people.

    Vì vậy, theo nghĩa đen của thuật ngữ này, người dân ở một vùng nhất định có thể được gọi là người bản địa.

    Từ trong câu: indigenous, region, literal, therefore, sense, term, people, certain

    «Owning the Intangible/IP vs. IP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103205 (bản sửa đổi 1876029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Its connotations cannot be misunderstood by any one who takes the word in its literal meaning.

    Từ trong câu: connotation, can, take, word, literal, mean

    Chapman Cohen, Theism or Atheism: The Great Alternative. Nguồn: Project Gutenberg #25291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it comes to the translation of Childish ways, the literal Greek root translation can refer to ways or things.

    Từ trong câu: childish, come, translation, way, literal, root, refer, thing

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181844 (bản sửa đổi 4040615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng literal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literal translation292 lần
literal interpretation131 lần
literal translations32 lần
literal transcript20 lần
literal fulfillment20 lần
literal fulfilment32 lần
literal acceptation17 lần
literal signification18 lần
literal sense487 lần
literal rendering35 lần
literal meaning211 lần
literal interpretations13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.