Câu tiếng Anh có từ “literal”
176 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The time that has been lost, the good territory yielded in contesting the literal interpretation of Genesis, may well fill us with shame.
Từ trong câu: literal, time, lose, good, territory, yield, contest, interpretation
Anonymous, Whither?. Nguồn: Project Gutenberg #75631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have an interest in the independence of Belgium which is wider than that which we may have in the literal operation of the guarantee.
Từ trong câu: literal, interest, independence, wide, operation, guarantee
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t pretend to be giving you good news; but I ‘m telling the simple, literal truth, so that you may know why I have gone to the dogs.
Từ trong câu: literal, pretend, give, good, news, be, tell, simple
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very literal translation may become unnatural.
Từ trong câu: unnatural, literal, translation, become
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Initiates worshipped only the qualities or principles symbolized by outward forms, while the ignorant may have really worshipped the external or literal object.
Từ trong câu: initiate, outward, quality, principle, form, ignorant, really, external
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng literal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literal translation | 292 lần |
| literal interpretation | 131 lần |
| literal translations | 32 lần |
| literal transcript | 20 lần |
| literal fulfillment | 20 lần |
| literal fulfilment | 32 lần |
| literal acceptation | 17 lần |
| literal signification | 18 lần |
| literal sense | 487 lần |
| literal rendering | 35 lần |
| literal meaning | 211 lần |
| literal interpretations | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.