Câu tiếng Anh có từ “literal”
176 câu thật có từ literal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literal nghĩa là theo nghĩa đen. literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The first one is crude and literal; obviously the second must be what Jesus meant!
Từ trong câu: literal, first, crude, obviously, second, mean
Upton Sinclair, The Profits of Religion: An Essay in Economic Interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #1558. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you want a short integer literal, you have to cast it.
Từ trong câu: literal, want, short, cast
«Java Programming/Literals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58527 (bản sửa đổi 3644571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But a literal meaning must be given to the pretty adjective.
Từ trong câu: literal, mean, give, pretty, adjective
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 997, February 4, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #56071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To specify a literal % the character has to be doubled in the pattern.
Từ trong câu: specify, literal, character, double, pattern
«FFMPEG An Intermediate Guide/image sequence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220225 (bản sửa đổi 4670465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nobody insists that the characters in the parables accredited to Jesus must be taken in a literal sense.
Từ trong câu: parable, nobody, insist, character, take, literal, sense
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng literal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literal translation | 292 lần |
| literal interpretation | 131 lần |
| literal translations | 32 lần |
| literal transcript | 20 lần |
| literal fulfillment | 20 lần |
| literal fulfilment | 32 lần |
| literal acceptation | 17 lần |
| literal signification | 18 lần |
| literal sense | 487 lần |
| literal rendering | 35 lần |
| literal meaning | 211 lần |
| literal interpretations | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literal trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ literal hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literal: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.