Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “large”

7.755 câu thật có từ large hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: large nghĩa là lớn. large là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ large

Danh sách câu dẫn chứng (7.754 câu)

  • This specimen is the largest invertebrate ever found.

    Từ trong câu: specimen, large, ever, find

    «Squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18176 (bản sửa đổi 10703378) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The largest source of acid is sulphur dioxide.

    Từ trong câu: sulphur, large, source, acid, dioxide

    «Acid rain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20769 (bản sửa đổi 11011622) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rhinoceroses have a large horn on the nose.

    Từ trong câu: rhinoceros, large, horn, nose

    «Rhinoceros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21975 (bản sửa đổi 10628754) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Large and bright screens also take more power.

    Từ trong câu: screen, large, bright, take, power

    «Personal digital assistant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51939 (bản sửa đổi 10729116) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A herd is a large group of animals.

    Từ trong câu: herd, large, group, animal

    «Herd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52326 (bản sửa đổi 10900185) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hornets are the largest of the social wasps.

    Từ trong câu: wasp, large, social

    «Hornet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58298 (bản sửa đổi 10975159) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the largest settlement in the country.

    Từ trong câu: settlement, large, country

    «Asmara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60938 (bản sửa đổi 10743805) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the largest active volcano in Europe.

    Từ trong câu: volcano, large, active

    «Mount Etna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67078 (bản sửa đổi 10916924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kilmarnock boasts a large number of listed buildings.

    Từ trong câu: boast, large, number, list, build

    «Kilmarnock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116892 (bản sửa đổi 10878977) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the largest supermarket chain in Australia.

    Từ trong câu: supermarket, large, chain

    «Woolworths Supermarkets», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139079 (bản sửa đổi 9289576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he had a large family to settle.

    Từ trong câu: settle, large, family

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a large rhinoceros without a horn.

    Từ trong câu: rhinoceros, large, horn

    «Paraceratherium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162226 (bản sửa đổi 10252125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Battling is a large part of the games.

    Từ trong câu: battle, large, part, game

    «Gameplay of Pokémon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194154 (bản sửa đổi 10121834) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Groupers are large fish of the perch type.

    Từ trong câu: perch, large, fish, type

    «Grouper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207233 (bản sửa đổi 8435215) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Pieridae are a large family of butterflies.

    Từ trong câu: butterfly, large, family

    «Pieridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209944 (bản sửa đổi 7941151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also had a large, side secondary palate.

    Từ trong câu: palate, large, side, secondary

    «Ankylosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223654 (bản sửa đổi 10942397) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This large eagle makes whistling and clicking calls.

    Từ trong câu: eagle, large, make, whistle, click, call

    «Harpy eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265361 (bản sửa đổi 9421367) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His large-scale commissions made him exceptionally rich.

    Từ trong câu: exceptionally, large, scale, commission, make, rich

    «Henry Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268818 (bản sửa đổi 8843911) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Large objects and rags are removed using screens.

    Từ trong câu: rag, large, object, remove, use, screen

    «Sewage treatment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273736 (bản sửa đổi 10980060) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Anchorage, the largest city in Alaska, is here.

    Từ trong câu: anchorage, large, city

    «Southcentral Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286861 (bản sửa đổi 4408965) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also had large cheekbones and chewing muscles.

    Từ trong câu: chew, large, muscle

    «Paranthropus robustus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294499 (bản sửa đổi 10683029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is "hardly larger than a human hand".

    Từ trong câu: hardly, large, human, hand

    «Jadeite Cabbage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321138 (bản sửa đổi 10385706) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a larger orchestra than that for "".

    Từ trong câu: orchestra, large

    «Queen of the Night aria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327305 (bản sửa đổi 10800798) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The large books have over a thousand pages.

    Từ trong câu: thousand, large, book, page

    «The Walking Dead (comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342023 (bản sửa đổi 11009032) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The largest of the cays is Great Exuma.

    Từ trong câu: cay, large, great

    «Exuma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344718 (bản sửa đổi 8244050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The wings are large, broad, rounded and long.

    Từ trong câu: wing, large, broad, round, long

    «True owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361135 (bản sửa đổi 8123625) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also the largest in size — at .

    Từ trong câu: size, large

    «Petén Department», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365917 (bản sửa đổi 10626364) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are the two largest New World monkeys.

    Từ trong câu: monkey, large, new, world

    «Muriqui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539756 (bản sửa đổi 10940378) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the largest city in the county.

    Từ trong câu: county, large, city

    «Brunswick, Ohio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=592210 (bản sửa đổi 10833700) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of Asia's largest fireworks shows.

    Từ trong câu: firework, large, show

    «National Day of the People's Republic of China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=600156 (bản sửa đổi 10885305) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng large

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
large number9.635 lần
large scale4.150 lần
large sum4.333 lần
large amount3.699 lần
large enough6.370 lần
large portion3.050 lần
large numbers2.901 lần
large quantities2.211 lần
large sums2.062 lần
large quantity2.126 lần
large proportion1.866 lần
large size1.917 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ large

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ large trong kho câu?
Kho câu có 7.755 câu có từ large hoặc các dạng của từ, trích từ 4.659 tác phẩm và tài liệu. 140 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ large xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ large gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.507 câu, rồi Bậc B1 với 1.600 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ large?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ large: Quá khứ đơn (791 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (674 câu), So sánh nhất (631 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.