Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “july”

241 câu thật có từ july hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: july nghĩa là tháng Bảy (tháng thứ bảy trong năm dương lịch). july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the seventh month of the year in the Gregorian calendar (July). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ july

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng july

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of july4.130 lần
fourth of july1.542 lần
july th3.162 lần
th july1.926 lần
month of july584 lần
dated july243 lần
born july681 lần
june july367 lần
july friday224 lần
rd of july197 lần
july rd185 lần
july nd181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ july

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ july trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ july hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ july xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ july gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ july?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ july: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.