Câu tiếng Anh có từ “july”
239 câu thật có từ july hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: july nghĩa là tháng Bảy (tháng thứ bảy trong năm dương lịch). july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the seventh month of the year in the Gregorian calendar (July). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ july
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
The month with the most precipitation on average is July with of precipitation.
Tháng có lượng mưa trung bình nhiều nhất là tháng 7 có lượng mưa.
Từ trong câu: july, precipitation, average, month
«Malleco Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595048 (bản sửa đổi 10874913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The warmest month, on average, is July with an average temperature of .
Từ trong câu: july, warm, month, average, temperature
«Cher (department)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139568 (bản sửa đổi 10911583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The coolest month on average is July, with an average temperature of .
Từ trong câu: july, cool, month, average, temperature
«Los Ángeles, Chile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382056 (bản sửa đổi 10749146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hottest month is July, with an average temperature of .
Từ trong câu: july, hot, month, average, temperature
«Boston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253096 (bản sửa đổi 11013359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
July is usually the hottest month of the year.
Từ trong câu: july, usually, hot, month, year
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, the warmest month is July and the coolest month is January.
Từ trong câu: january, july, usually, warm, month, cool
«Venice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5198 (bản sửa đổi 10136544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The coldest month is January and the hottest month is July.
Từ trong câu: january, july, cold, month, hot
«Windsor, Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17401 (bản sửa đổi 10795062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
July and August are the months having the most rainfall.
Từ trong câu: rainfall, july, august, month
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vessels could leave an Egyptian port in July and reach India by the southwest monsoon in little over two months.
Từ trong câu: southwest, july, vessel, leave, port, reach, little, month
Clive Day, A history of commerce. Nguồn: Project Gutenberg #70410. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
July and August are the warmest months.
Từ trong câu: august, july, warm, month
«Ljubljana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33189 (bản sửa đổi 9527079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
December and January are the coolest months and July and August are the warmest.
Từ trong câu: december, january, cool, month, july, august, warm
«Santo Domingo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40215 (bản sửa đổi 10909954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The marsh gets full between October and July, being merely a wetland or even a meadow during the driest months.
Đầm lầy đầy nước từ tháng 10 đến tháng 7, chỉ đơn thuần là vùng đất ngập nước hoặc thậm chí là đồng cỏ trong những tháng khô hạn nhất.
Từ trong câu: wetland, get, full, october, july, merely, even, dry
«Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Winters are cool and cloudy with frequent light rain; July and August are the wettest months of the year.
Từ trong câu: cloudy, winter, cool, frequent, light, rain, july, august
«Devonport, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739781 (bản sửa đổi 10255271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng july
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ july
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ july trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ july hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ july xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ july gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ july?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ july: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.