Câu tiếng Anh có từ “july”
241 câu thật có từ july hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: july nghĩa là tháng Bảy (tháng thứ bảy trong năm dương lịch). july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the seventh month of the year in the Gregorian calendar (July). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ july
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But I cannot lay the corner-stone till college work is over, next July.
Từ trong câu: july, can, lay, corner, stone, till, college, work
Asa Gray, Letters of Asa Gray; Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #55987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t think I can wait till July,” the young girl rejoined.
Từ trong câu: july, can, think, wait, till, young, girl
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was saying to your father when I was here in July that those things can always be managed.
Từ trong câu: july, say, father, thing, always, manage
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vessels could leave an Egyptian port in July and reach India by the southwest monsoon in little over two months.
Từ trong câu: southwest, july, vessel, leave, port, reach, little, month
Clive Day, A history of commerce. Nguồn: Project Gutenberg #70410. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the hot July sun, the men shed all the garments they could, and still the perspiration poured down their bodies.
Từ trong câu: perspiration, hot, july, sun, man, shed, garment, still
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, courtship could occur in June, oviposition in July and August, and hatching from August to September.
Từ trong câu: hatching, thus, occur, june, july, august, september
Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All through July, on the Sunday evenings and at such other odd times as he could seize, he had flooded their talk with wild waves of calculation.
Từ trong câu: calculation, flood, evening, times, wild, sunday, wave, seize
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng july
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ july
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ july trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ july hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ july xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ july gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ july?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ july: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.