Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holiday”

394 câu thật có từ holiday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holiday nghĩa là kỳ nghỉ. holiday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holiday

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng holiday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christmas holiday831 lần
easter holiday339 lần
holiday attire264 lần
summer holiday605 lần
midsummer holiday139 lần
holiday makers126 lần
week's holiday105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holiday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holiday trong kho câu?
Kho câu có 394 câu có từ holiday hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holiday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holiday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holiday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holiday: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (37 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.