Câu tiếng Anh có từ “holiday”
394 câu thật có từ holiday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holiday nghĩa là kỳ nghỉ. holiday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holiday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The visit to Echo Lodge was not the least pleasant of many pleasant holiday outings.
Từ trong câu: holiday, echo, lodge, visit, least, pleasant, many, out
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a fete, a veritable holiday, for the whole neighborhood.
Từ trong câu: holiday, neighborhood, fete, veritable, whole
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This holiday is lauded as important for many reasons, but it is allowed because it promotes Chinese identity.
Từ trong câu: laud, holiday, important, many, reason, allow, because, promote
«Communications Law in China», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328049 (bản sửa đổi 2810933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It being "holiday," that is, pay-day, the Canteen was full, and most of its patrons had contrived to emulate it.
Từ trong câu: emulate, holiday, pay, day, canteen, full, patron, contrive
Percival Christopher Wren, The Wages of Virtue. Nguồn: Project Gutenberg #41652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The buyer--a provincial cotton-spinner in town for his holiday--wished to sit for his portrait.
Từ trong câu: provincial, buyer, cotton, town, holiday, wish, sit, portrait
Israel Zangwill, The Master; a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Christmas time in real life is already a very nostalgic holiday for several people.
Từ trong câu: nostalgic, time, real, life, already, holiday, several, people
«Nostalgia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301940 (bản sửa đổi 2588278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The South was mostly Anglican, cherishing religious and secular traditions and holidays.
Từ trong câu: cherish, south, mostly, religious, secular, tradition, holiday
«US History/English Colonies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1121 (bản sửa đổi 4642368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To his immense delight, he receives a veritable mountain of Christmas gifts and joyfully celebrates the holiday.
Từ trong câu: veritable, immense, delight, receive, mountain, gift, celebrate, holiday
«No, David!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183280 (bản sửa đổi 10825072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng holiday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holiday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holiday trong kho câu?
- Kho câu có 394 câu có từ holiday hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holiday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holiday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holiday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holiday: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (37 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.