Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “have”

881 câu thật có từ have hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: have nghĩa là có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành. have là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possess, own, or hold; experience or undergo; used as an auxiliary verb with a past participle to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ have

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng have

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
have seen90.857 lần
have made71.643 lần
have heard56.453 lần
have got53.699 lần
have come55.703 lần
have taken46.775 lần
have given44.666 lần
have gone40.431 lần
have found34.988 lần
have thought33.434 lần
ought to have30.571 lần
have told30.828 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ have

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ have trong kho câu?
Kho câu có 881 câu có từ have hoặc các dạng của từ, trích từ 577 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ have xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ have gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B2 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ have?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ have: Câu phủ định (124 câu), Quá khứ đơn (115 câu), Quá khứ hoàn thành (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.