Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elephant”

385 câu thật có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elephant nghĩa là con voi. elephant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: five-toed pachyderm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elephant

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng elephant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elephant tusks127 lần
african elephant198 lần
herd of elephant163 lần
rogue elephant121 lần
bull elephant150 lần
tame elephant92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephant trong kho câu?
Kho câu có 385 câu có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elephant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephant: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (40 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.