E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countless”

151 câu thật có từ countless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countless nghĩa là vô số. countless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countless

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng countless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
countless multitudes81 lần
countless myriads68 lần
countless ages216 lần
countless herds77 lần
countless generations104 lần
countless millions143 lần
countless multitude119 lần
countless thousands192 lần
countless numbers229 lần
countless swarms33 lần
countless hosts46 lần
countless flocks36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countless trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ countless hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countless: Hiện tại hoàn thành (25 câu), There is và there are (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.