E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countless”

151 câu thật có từ countless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countless nghĩa là vô số. countless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In all these and countless other ways are revealed the accuracy and virtuosity of intellect that distinguish this brilliant Frenchman.

    Từ trong câu: virtuosity, countless, way, reveal, accuracy, intellect, distinguish, brilliant

    Daniel Gregory Mason, From Grieg to Brahms: Studies of Some Modern Composers and Their Art. Nguồn: Project Gutenberg #58562. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then what countless winds have blown across the world, and cloud-wrack!

    Từ trong câu: wrack, since, countless, wind, blow, across, world, cloud

    Charles S. Brooks, Journeys to Bagdad. Nguồn: Project Gutenberg #20095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air was redolent with perfume and melodious with the sweet notes of countless birds.

    Từ trong câu: melodious, air, perfume, sweet, note, countless, bird

    William Murray Graydon, The River of Darkness; Or, Under Africa. Nguồn: Project Gutenberg #24297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng countless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • countless multitudes81 lần
  • countless myriads68 lần
  • countless ages216 lần
  • countless herds77 lần
  • countless generations104 lần
  • countless millions143 lần
  • countless multitude119 lần
  • countless thousands192 lần
  • countless numbers229 lần
  • countless swarms33 lần
  • countless hosts46 lần
  • countless flocks36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countless trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ countless hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countless: Hiện tại hoàn thành (25 câu), There is và there are (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.