Câu tiếng Anh có từ “countless”
176 câu thật có từ countless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countless nghĩa là vô số. countless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The song is sung by and for children in countless languages and cultures.
Từ trong câu: countless, song, sing, child, language, culture
«Itsy Bitsy Spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274335 (bản sửa đổi 11014407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For countless ages you have been ruled by the sabits.
Từ trong câu: countless, rule, age
Otis Adelbert Kline, The planet of peril. Nguồn: Project Gutenberg #79360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even upon our own shores their nesting places are often occupied by many hundred pairs, whilst further north they congregate in countless multitudes.
Từ trong câu: countless, congregate, even, shore, nest, place, often, occupy
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng countless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| countless multitudes | 81 lần |
| countless myriads | 68 lần |
| countless ages | 216 lần |
| countless herds | 77 lần |
| countless generations | 104 lần |
| countless millions | 143 lần |
| countless multitude | 119 lần |
| countless thousands | 192 lần |
| countless numbers | 229 lần |
| countless swarms | 33 lần |
| countless hosts | 46 lần |
| countless flocks | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countless trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ countless hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countless: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.