Câu tiếng Anh có từ “am”
254 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ am
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"So far as I am a judge this human bone is the analogue of the one which you hold in your hand.
Từ trong câu: am, judge, far, human, bone, hold, hand
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I am his son': that is the final premiss in which all argument comes to a close.
Từ trong câu: argument, the, is, am, which, be, come, to
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am very much indebted to you, Dr. Mortimer, for introducing me to a problem which presents several interesting alternatives.
Từ trong câu: interesting, indebted, much, several, dr, am, which, interest
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know I am merciless, but mercy has no place in war, I know the reputation which has been built up for me.
Từ trong câu: place, war, reputation, build, mercy, am, up, know
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And above all, I detest the desk-work to which I am confined day by day.
Từ trong câu: which, desk, above, detest, by, confine, am, work
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I Am” contains all three types of consciousness working in harmony, which results in mind-body integration.
“Tôi là” chứa đựng cả ba loại ý thức hoạt động hài hòa, dẫn đến sự hòa hợp giữa tâm trí và cơ thể.
Từ trong câu: integration, three, type, harmony, contain, working, am, consciousness
«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I am afraid so—with an indignation and disgust of which you or I can have no idea.
Từ trong câu: so, which, can, or, afraid, disgust, am, idea
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am now convinced that to these two must be added the kind of obvious success which the world knows how to measure.
Từ trong câu: obvious, convince, world, success, measure, add, am, now
Reinhold Niebuhr, Leaves from the notebook of a tamed cynic. Nguồn: Project Gutenberg #78238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To fright you thus, methinks, I am too savage; To do worse to you were fell cruelty, Which is too nigh your person.
Từ trong câu: bad, thus, fall, nigh, person, fright, cruelty, am
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This neighborhood, at the time of which I am speaking, was one of those highly favored places which abound with chronicle and great men.
Từ trong câu: place, time, abound, highly, neighborhood, great, favor, those
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng am
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ am
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.