E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “am”

63 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ am

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I am indebted for these facts to Mr. Humphreys, the manager of the works.

    Từ trong câu: manager, am, indebted, fact, mr, work

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Remember, if you take me there, that I am no Roman patriot,--I!

    Từ trong câu: patriot, am, remember, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am getting old and it is some time now since women ceased to take any interest in me.

    Từ trong câu: old, am, cease, get, time, now, since, woman

    Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not supply such particulars when I am asked for them by editors and compilers, simply because I am asked for them every day.

    Từ trong câu: particular, because, supply, editor, am, simply, ask, every

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am sure they could not make any profit from my meals.

    Từ trong câu: be, profit, meal, from, i, am, sure, make

    Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A year ago, Mr. Overbeck, if I am rightly informed, you were going to law school at Harvard.”

    Từ trong câu: inform, law, mr, ago, school, am, year, rightly

    Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I am philosophical; they have not blasted my life.

    Từ trong câu: philosophical, blast, life, have, i, am

    Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall continue to dream, I am sure, until I have grown so old that I can resign all earthly hopes without sighing.

    Từ trong câu: continue, until, resign, sigh, dream, hope, grow, am

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng am

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
am sure58.040 lần
am afraid28.958 lần
am going34.216 lần
am glad25.434 lần
am sorry20.786 lần
ma am8.184 lần
am ready7.953 lần
am convinced4.569 lần
am willing4.404 lần
am certain5.052 lần
am told5.860 lần
am bound3.730 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ am

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.