Câu tiếng Anh có từ “am”
258 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ am
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I do not care; you may struggle; but I am the stronger.
Từ trong câu: am, struggle, care, strong
Edward Carpenter, Towards democracy. Nguồn: Project Gutenberg #79477. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Someone may have to kill them all, if I am to return to my people.”
Từ trong câu: someone, am, people, kill, return
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am afraid that you will not be able to wire to me, for I can hardly tell yet where I may find myself.
Từ trong câu: afraid, am, wire, able, hardly, tell, find, myself
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must spend some time with them; I am sure they will want it;—afterwards I may probably be glad to dispose of myself.
Từ trong câu: will, spend, probably, am, must, afterwards, be, to
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am most willing to undertake the charge of those who may be committed to my care.
Từ trong câu: care, charge, commit, those, undertake, am, willing, will
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I am particularly fond of the Matterovermind remix of "Making Me Nervous," but it may not be to your taste.
Từ trong câu: nervous, may, particularly, taste, your, am, fond, make
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I wish certainly that his experiments may succeed, and am not in the least angry with him.
Từ trong câu: angry, experiment, certainly, succeed, least, wish, am
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am not dressed to be among your friends, and I might be forgetting meself and stay too long.”
Từ trong câu: not, forget, dress, too, long, your, might, friend
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng am
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ am
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.