E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “am”

63 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ am

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Nothing," she said: "I can take nothing, and I am quite well.

    Từ trong câu: nothing, am, quite, take, well

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you shall stand revealed to me as you are, and you shall see me as I Am.

    Từ trong câu: reveal, am, stand, see

    Evelyn Gladys, Thoughts of a fool. Nguồn: Project Gutenberg #79325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am very glad to have this opportunity to talk to you.

    Từ trong câu: opportunity, talk, glad, am

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am amused to see almost every house having a name.

    Từ trong câu: amuse, house, name, amused, am, almost, see, every

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I am thinking seriously of working just about twice as much as I did last winter.

    Từ trong câu: winter, just, twice, last, seriously, working, am, think

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "At least that is my feeling now that I am beginning to grow old.

    Từ trong câu: begin, feel, now, my, feeling, beginning, least, old

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Please understand I am not asking you for rumors or that type of thing.

    Từ trong câu: thing, type, or, not, understand, please, rumor, you

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I saw him arrive with it himself, but I am not certain.

    Từ trong câu: but, certain, not, saw, see, think, him, himself

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng am

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
am sure58.040 lần
am afraid28.958 lần
am going34.216 lần
am glad25.434 lần
am sorry20.786 lần
ma am8.184 lần
am ready7.953 lần
am convinced4.569 lần
am willing4.404 lần
am certain5.052 lần
am told5.860 lần
am bound3.730 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ am

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.