E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “am”

97 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ am

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • 'Well,' she says, 'and so am I, and yet all my family want me to go back to him.'

    Từ trong câu: am, well, family, want, go, back

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am glad that she also found Mother Meera’s teachings.

    Từ trong câu: teaching, mother, am, also, glad, find, teach

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I am not in the habit of feeling surprised at Sir Mervyn’s actions.

    Từ trong câu: habit, feeling, surprised, am, sir, feel, surprise, action

    Hugh Conway, Dark days. Nguồn: Project Gutenberg #79594. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am just talking about the color of his face, the same color.

    Từ trong câu: color, just, talk, same, face, am, his

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It makes me hungry here, and I am getting fatter.”

    Từ trong câu: fat, get, here, hungry, me, make, am

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe I am as ugly as she is--in my way.

    Từ trong câu: believe, my, ugly, way, is, as, i, am

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And now, Peter,” Wendy said, thinking she had put everything right, “I am going to give you your medicine before you go.”

    Từ trong câu: everything, now, before, go, medicine, put, right, am

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng am

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
am sure58.040 lần
am afraid28.958 lần
am going34.216 lần
am glad25.434 lần
am sorry20.786 lần
ma am8.184 lần
am ready7.953 lần
am convinced4.569 lần
am willing4.404 lần
am certain5.052 lần
am told5.860 lần
am bound3.730 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ am

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.