Câu tiếng Anh có từ “am”
180 câu thật có từ am hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: am nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ be). am là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular present indicative of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ am
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When I am a man, I will be a soldier and die for Samavia."
Từ trong câu: die, am, man, soldier
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am afraid that you will not be able to wire to me, for I can hardly tell yet where I may find myself.
Từ trong câu: afraid, am, wire, able, hardly, tell, find, myself
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am a king, and I will be a king.
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am, as I say, worried, pressed to do what I will not do.
Từ trong câu: will, worried, press, worry, am
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I am afraid,” said Winterbourne, “that you will not think Roman fever very pretty.
Từ trong câu: will, afraid, very, fever, am, think, pretty
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“How surprised he’ll be when he finds out who I am!
Từ trong câu: how, when, surprise, surprised, am, find, out
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She would be most happy,” he said; “but I am afraid those headaches will interfere.”
Từ trong câu: interfere, afraid, most, those, headache, happy, am
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Will not it come of its own accord when I am a woman grown?”
Từ trong câu: will, woman, own, when, its, i, accord, am
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will leave the house to-morrow; but, for your sake, I will hold no communication with you till I am beyond his reach.
Từ trong câu: house, reach, sake, leave, communication, your, till, beyond
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, I'll tell you what, my friend," said Scrooge, "I am not going to stand this sort of thing any longer.
Từ trong câu: stand, now, my, this, go, any, what, tell
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng am
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ am
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ am trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ am hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ am xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ am gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ am?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ am: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.